| cho đơn | đgt Nói thầy thuốc ghi những thứ thuốc cần chữa bệnh: Bác sĩ đã cho đơn. |
| Anh là một trong số năm mươi hai cán bộ , chiến sĩ trong trung đoàn được chọn bổ sung cho đơn vị đi B. |
Có phải anh trả hàng cho đại đội sáu không? Sao cô biết? Biết chứ ! Bọn em đào trận địa cho đơn vị ấy mà. |
| cho đơn mua thuốc và truyền một chai dịch. |
| Anh là một trong số năm mươi hai cán bộ , chiến sĩ trong trung đoàn được chọn bổ sung cho đơn vị đi B. |
| Họ chỉ ở Hà Nội ít lâu để nhận hàng (quân trang quân dụng cho đơn vị) hoặc chữa bệnh. |
Một viên nói : Ở châu kia có người họ Hà gắng sức làm thiện , hàng ngày trong nhà thường phải thiếu ăn , gần đây nhân sau hồi binh lửa , tật dịch nổi lên , người ấy lại cho đơn cấp thuốc , số người nhờ thế mà khỏi chết đến hơn một nghìn. |
* Từ tham khảo:
- trạc thanh-xuân
- trạch-chủ
- trạch-triệu
- trạch-ưu
- trạch giao
- trạch kỳ