| cho đang | trt. Cho đành, sao đành: Nể lòng có lẽ, cầm lòng cho đang (K). |
| cho đang | trgt Mà cam chịu: Lòng nào mà nỡ dứt lòng cho đang (K). |
| Lấy gì đăng nạp nữa mà , Lấy gì công việc nước cho đangđang , Lấy gì sưu thuế phép thường , Lấy gì bổ chợ đong lường mà ăn ? “Nói thế là nguỵ biện. |
| Verratti được ccho đangnung nấu ý định chia tay PSG để tìm kiếm thành công ở đấu trường châu Âu. |
| Bằng chứng là dù ccho đangở tình huống "dở khóc dở cười" , cô nàng vẫn không thể rời tay và mắt khỏi màn hình smartphone. |
| Dù ccho đangđà tiếng tăm đi lên , dù được săn đón , nhưng nếu thoải mái "xài" hình ảnh , danh tiếng một cách vô trách nhiệm , chỉ biết đến lợi ích trước mắt thì sớm muộn , nghệ sĩ cũng bị khán giả quay mặt , nhà sản xuất "cạch mặt" , đó mới là bản án lớn nhất dành cho những nghệ sĩ "xấu tính" như thế. |
| Cửa cánh chim trên Tesla Model X P100D cũng có thể mở dễ dàng dù ccho đangđậu trong không gian chật hẹp bị kẹp sát giữa hai xe. |
| Ngoài ra , Trung Quốc còn được ccho đangphát triển "tên lửa không đối không tầm xa nhất thế giới". |
* Từ tham khảo:
- quan bất cần, dân bất nhiễu
- quan bất phiền, dân bất nhiễu
- quan cả vạ lớn
- quan cả vạ to
- quan cách
- quan cao lộc hậu