| dạy học | đt. Dạy học-trò theo chương-trình và theo từng cỡ học: Đi dạy học; Theo nghề dạy học. |
| dạy học | đgt. Dạy văn hoá, theo những chương trình nhất định: nghề dạy học. |
| dạy học | đgt Truyền thụ tri thức cho học trò: Ông ấy đã từng dạy học ở trường này. |
| Cháu định mở trường dạy học. |
| Tìm nhà dạy học thôi , còn chị thì về nhà tôi mà ở. |
| Loan dạy học được hai tháng , thầy trò đã bắt đầu mến nhau thì bỗng nàng thấy số học trò một ngày một kém , hết trò nọ xin thôi lại đến trò kia. |
| Bắt đầu từ nay , tôi không dạy học nữa. |
Thấy học trò nhao nhao muốn hỏi , Loan giơ tay : Các chị thu xếp sách vở rồi về ngay , nói với thầy mẹ ở nhà rằng cô giáo phải đi xa , nên không dạy học nữa. |
Tiếng con sen làm Loan giật mình ngửng lên : Cô cho học trò nghỉ học ? Ừ , cho nghỉ hẳn , từ nay tôi không dạy học nữa. |
* Từ tham khảo:
- dạy ông cống vào trường
- dạy thầy lang bốc thuốc
- dặc
- dặc một
- dặc một dặc hai
- dăm