| dạy đời | đgt. Tự cho mình hơn người mà dạy bảo những việc đời, những chuyện về đạo đức, lẽ sống: lên mặt dạy đời. |
| dạy đời | đgt Ra vẻ chỉ bảo cho người khác mà mình coi là kém mình: Một kẻ kiêu ngạo lên mặt dạy đời. |
| Ai lại trai gái gặp nhau độc lý sự vụn , đã thế Thúy Kiều lại đầy vẻ dạy đời. |
| dạy đời hoài ! Thím Ba vùng cười , xởi lởi : Tôi đờn bà dốt nát thấy sao nói vậy , chớ đâu dám dạy đời. |
| Ðừng có dạy đời ! Con ma men ngày càng hành hạ bố. |
| Tôi đứng đái xuống hồ chửi luôn : Tổ sư cái lũ ăn vụng ăn trộm như chớp lại còn lên mặt dạy đời... Thế mà cấm thằng nào ho he". |
| Lên mặt à , dạy đời à. |
| Phần lớn các bình luận đều thể hiện sự phẫn nộ trước cách viết content mang tính miệt thị , ddạy đời. |
* Từ tham khảo:
- dạy khỉ leo cây
- dạy ông cống vào trường
- dạy thầy lang bốc thuốc
- dặc
- dặc một
- dặc một dặc hai