| cho coi | đt. Đưa vật gì ra cho người coi: Cho coi hình // trt. Cho bõ ghét, tiếng chấm dứt một câu nói hậm-hực, giận: Làm cho đau-đớn ê-chề cho coi (K). |
| May mà ông chủ giao cho coi cái trại này , không thì cũng đến khổ , đến đói nheo nhóc với đàn con. |
Chủ khách vừa yên vị xong , Nhạc đã nói với Thung : Chúng tôi mới về đây nhà cửa còn lôi thôi quá , chưa có thì giờ sửa sang lại cho coi được một chút. |
| Cậu ta cắn môi như sắp khóc : Anh không cho em đi , đây một chút nữa tụi nó tới lấy hết cho coi !... Ngạn bảo : Không đâu , nếu nó tấn công mình sẽ đánh cho nó dội lại như lần trước , không cho nó kịp lấy thây , lấy súng. |
| Tụi tôi đánh vô , bắt được đứa nào mổ bụng đứa nấy cho coi !". |
| Sứ sung sướn nghĩ : "Vậy là anh em còn sống , còn chiến đấu..." Một thằng lính đứng trên bờ suối vọt miệng : Súng nổ "mũng" này thì bữa nay thế nào cũng có khiêng về vài "con" nữa cho coi ! Nè , saonói tụi nó uống nhầm thuốc độc rồỉ Biết đâu... Nói vậy chớ có khi tụi nó uống mà không chết. |
| Thằng Ba Phi lại nói , giọng nó pha tiếng cười : Mấy bữa rày bị vây siết dữ rồi...Mẹ , chịu không thấu đâu ! Sớm muộn gì mấy "ổng" cũng tràn vô hang cho coi ! Y còn vỗ về vợ : Tao bảo đừng có khóc , đừng có lo , không chết đâu mà sợ ! Mấy "ổng" mà tràn vô hang là mình sống , nhứt định sống ! Rồi y gầm gừ : Đ. |
* Từ tham khảo:
- no lời bản họng
- no lòng ấm cật
- no mặt đủ đòn
- no miệng đói mắt
- no nê
- no nên bụt, đói nên (ra) ma