| chợ | dt. Nơi hội-hợp công-cộng để mua-bán, đổi-chác: Chợ Bến-thành, Chợ-Đũi, họp chợ, tan chợ, đi chợ // tt. Thuộc về chợ, lanh-lợi, nhanh-nhẹn, xảo-quyệt, đẹp; trắng: Tiền chợ, dân chợ, con gái chợ; Tiếng em ở chợ sao khờ bán-buôn (CD). |
| chợ | - dt Nơi công cộng để nhiều người đến mua bán vào những buổi hoặc những ngày nhất định: họp chợ phiên chợ chợ đông đồng vắng (tng.) chợ chùa chợ trâu lều chợ đi chợ thì hay ăn quà, Chồng yêu chồng bảo về nhà đỡ cơm (cd.). |
| chợ | dt. Nơi công cộng để nhiều người đến mua bán vào những buổi hoặc những ngày nhất định: họp chợ o phiên chợ o chợ đông đồng vắng (tng.) o chợ chùa o chợ trâu o lều chợ o Đi chợ thì hay ăn quà, Chồng yêu chồng bảo về nhà đỡ cơm (cd.). |
| chợ | dt Nơi nhiều người tụ họp để mua bán trong những buổi nhất định: Chợ chưa họp kẻ cắp đã đến (tng). |
| chợ | dt. Nơi họp để mua bán: Đâu tiếng làng xa vãn chợ chiều (H.Cận). Sáng đi chợ sớm, chiều qua chợ chiều (C.d). // Hội chợ. Phiên chợ. ế chợ. Chợ chiều. Chợ đông. Chợ hôm. Chợ tan. |
| chợ | d. Nơi nhiều người tụ họp để mua bán trong những ngày, buổi nhất định. đi chợ Đến chợ để mua bán. tiền chợ Tiền chi về việc mua thức ăn hằng ngày trong một gia đình. |
| chợ | Nơi họp để mua bán. |
| Cách đây chừng ba , bốn năm , bà chịu khó buôn bán tần tảo ở các chợ gần làng nên cũng kiếm thêm được chút ít. |
| Những khi đi gánh nước hay đi cchợgặp các bạn khen đẹp và chế giễu sớm đắt chồng , nàng chỉ cười cho vui chuyện. |
| Đây sang đấy cũng như đi cchợ, xa xôi khó nhọc gì ! Một đồng xu cũng chẳng mất. |
Thấy Trác không còn bỡ ngỡ như trước nữa , mợ phán giao cả cho việc cchợbúa. |
| Vì đã lâu , một lần đi cchợđược gặp người quen , nàng đã biết rõ cả. |
Trác vừa đi cchợ, bà Tuân sang chơi thăm mợ phán. |
* Từ tham khảo:
- chợ chiều
- chợ chưa họp kẻ cắp đã đến
- chợ chưa họp kẻ cắp đã tới
- chợ có hàng rau hàng vàng, làng có kẻ sang người hèn
- chợ có lề, quê có thói
- chợ có phiên, tiền có ngữ