| chịu lỗi | đt. Nhận lỗi, xin lỗi, nhận rằng mình có lỗi để người đừng giận hay bớt giận: Chịu lỗi với người khi mình có lỗi là một cử-chỉ đẹp và can-đảm. |
| chịu lỗi | đgt Cam nhận lỗi đối với người nào: Hôm đó tôi vì bận không đến dự được cuộc liên hoan, xin chịu lỗi với bác. |
| chịu lỗi | đg. Cam nhận lỗi đối với người khác. |
| Tôi có lỗi , tôi cam chịu lỗi , nhưng tôi phải ăn năn sửa lỗi. |
Thầy sơ ý như thế thì để dân nó nổi loạn à? Đã làm tri huyện thì nói trong huyện , nhà nào có mấy con gà là thầy cũng phải biết mới được ! Bẩm cụ lớn , tôi xin cam chịu lỗi. |
| Mỗi lần phải đối diện với không khí căng thẳng trong nhà , Du nghĩ , hay mình bị quả báo thật , nhưng sao ông trời không để Du tự gánh chịu lỗi lầm của mình , mà lại đẩy sang vai Yên. |
| Tức là một khi dữ liệu đã được ghi thì sẽ không có cách nào thay đổi được nó.Blockchain được đảm bảo nhờ cách thiết kế sử dụng hệ thống tính toán phân cấp với khả năng cchịu lỗicao.Vì vậy ,đây là phương thức giao dịch có khả năng chia sẻ , lập trình , mã hóa an toàn và tạo ra sự tin tưởng.Blockchain tiềm năng có thể giúp xóa bỏ các hậu quả lớn khi dữ liệu bị thay đổi trong bối cảnh thương mại toàn cầu. |
* Từ tham khảo:
- thục hồi
- thục luyện
- thục mạng
- thục nữ
- thục quỳ
- thục thủ