| da non | dt. Làn da đỏ ở các vết thương, mụt ghẻ vừa lành: Mới kéo da non. |
| da non | dt. Da mới mọc trở lại trên các vết thương sắp lành: Vết thương đang mọc da non. |
| da non | dt Lớp da mỏng mới mọc ở chỗ vết thương sắp lành: Cái nhọt vỡ mới lên da non (Tô-Hoài). |
| da non | dt. Da mỏng của vết thương khi đã sắp lành. |
| da non | Lớp da mỏng mới mọc ở chỗ vết thương sắp lành. |
| Mủ thôi mưng quanh , da non đã kéo. |
| Một hôm cua vợ đến kỳ lột , non da non thịt , yếu đuối không đi được. |
| Thì ở đấy , có cần gì đợi lũ chó nhà bà Lý cắn , trên lần da chân bóng như đồng đen kia , đã loang lổ nhiều vết sẹo rất to , cái thì trắng nõn nước da non đang lên , cái thì đen thẫm màu thịt thối thâm đã lâu ngày. |
| * Chữa vết thương : Dùng bột lá Phèn đen rắc cho chóng lành , mau lên dda non. |
| Nhưng ai có thể biết được mối hiểm họa luôn rình rập con em chúng ta ngay từ món đồ chơi tưởng an toàn nhưng thực chất lại tiềm ẩn nguy cơ gây bỏng và ăn mòn làn dda nonnớt của các bé như vậy. |
| Hãy làm từ từ , nhẹ nhàng , thấm nước lên mặt để các lớp mặt nạ tách ra từ từ , kết hợp massage nhẹ nhàng để lấy đi các lớp tế bào da chết nhưng không gây tổn thương cho lớp tế bào dda nonở phía dưới chưa đủ sức để chịu đựng lực mạnh , dễ gây xước da , tổn thương nhé ! |
* Từ tham khảo:
- da sần
- da thuộc
- da tô
- da trắng như ngà
- da trắng như trứng gà bóc
- da trắng tóc dài