| cửu | st. Chín, số chín: Cửu cửu bát nhứt. |
| cửu | dt. (thực) Hẹ X. Hẹ. |
| cửu | tt. Lâu ngày, lâu dài, chờ lâu: Thiên trường địa cửu, trường-cửu, vĩnh-cửu; Trường-đồ tri mã-lực, sự cửu kiến nhơn-tâm, Bởi anh nghe vậy mới lầm, Vàng rơi khó kiếm châu trầm khôn theo (CD). |
| cửu | - d. Cửu phẩm (gọi tắt). |
| cửu | dt. Cửu phẩm, nói tắt: ông cửu. |
| cửu | Nh. Hẹ. |
| cửu | Chín: cửu chương o cửu ngữ o cửu nguyên o cửu phẩm o cửu trùng o cửu tuyền o trùng cửu. |
| cửu | Lâu (về thời gian), trái với tạm: cửu biệt trùng phùng o trường cửu o vĩnh cửu. |
| cửu | dt Quân bài tổ tôm hay bất có ghi chữ cửu là chín: Cửu văn; Cửu sách; Cửu vạn; Cửu sừng. |
| cửu | dt Cửu phẩm nói tắt: Ông cửu làng tôi nay đã hơn chín mươi tuổi. |
| cửu | st. Chín. |
| cửu | (khd). Lâu: Trường-cửu. |
| cửu | d. Quân bài tổ tôm hay bất có ghi chữ "cửu": Cửu văn, cửu sách, cửu vạn. |
| cửu | d. "Cửu phẩm" nói tắt: Ông cửu. |
| cửu | Số chín: Cửu cửu bát thập nhất (phép tính cửu-chương). Văn-liệu: Cửu thế đồng cư. Cửu đại hơn ngoại nhân. Trình rằng cửu tự tầy non (Ph-C. Cúc-hoa). |
| cửu | Lâu (không dùng một mình). |
| Thu mải nói chuyện với bà cụ ngồi trước mặt về nước bài mà lúc đó Trương đã thừa biết là phi " nhị tống cửu " thì " tam tống bát ". |
Một hôm tôi đứng xem anh tôi và ông cửu Thầy đánh cờ. |
| Còn ông cửu Thầy thì điềm tĩnh , không nghĩ ngợi , ngửng mặt như chú mục vào một người tưởng tượng , đương từ cửa đi vào. |
Tôi đứng ngắm ông cửu Thầy , và như bị cái dáng điệu , cái cử chỉ lạ lùng thôi miên , mắt tôi đưa từ đôi kính đen bóng , từ hàng răng đen láy , đến điếu thuốc lá với sợi khói xanh , từ từ xoáy trôn ốc cất lên. |
| Nhưng điều này tôi quyết không thể có , chẳng qua người ta chỉ bịa đặt ra để giảm giá ông cửu Thầy , vì tôi tin chắc rằng ông ấy không làm sai lầm một việc gì , không đi sai lạc một con đường nào : con mắt tinh thần của ông còn sáng suốt hơn con mắt thịt của chúng ta nhiều. |
| Vì ông cửu Thầy chính là một ông thầy bói , một ông thầy bói cao quý của quan trường. |
* Từ tham khảo:
- cửu biệt
- cửu châm
- cửu chủng tâm thống
- cửu chương
- cửu đại hơn ngoại nhân
- cửu đản