| cửa kính | dt. Cửa có khung để lắp kính, ngoài tác dụng như mọi cửa bình thường, còn có thể ngăn được tiếng ồn, làm cho nhà sáng sủa. |
| cửa kính | dt Cửa có lắp những miếng kính cho nhà sáng và ấm: Nhà mới xây có cửa kính, cửa chớp. |
| cửa kính | Cửa có lắp những miếng kính cho nhà sáng mà vẫn ấm. |
| cửa kính | Cửa có lắp mặt kính. |
| Trương đứng lên kéo cửa kính cho gió khỏi lọt vào chỗ Thu ngồi. |
| Chàng ngồi ở hạng nhất , thu hình vào một góc , đầu dựa cửa kính nhìn ra đường. |
| Thu ngồi nép mình trong góc xe , đầu nghiêng tựa vào cửa kính. |
Loan quay lại nhìn với qua khung cửa kính sau xe , nhưng chỉ thấy bụi đường toả lên che mờ mịt. |
Loan ngồi ngả đầu vào đệm xe yên lặng nhìn qua cửa kính ô tô ngắm những rặng núi xa lẫn trong mây. |
Chau mày tỏ dáng khó chịu , Chương đứng dậy đóng hết các cửa chớp , cửa kính , rồi vặn đèn điện , lại ngồi bên lò sưởi , mở tập tuần báo số tết ra đọc. |
* Từ tham khảo:
- cửa mạch
- cửa mái
- cửa miệng
- cửa miệng có thần
- cửa mình
- cửa mở