| cửa khuyết | dt. Cửa ởcung điện nhà vua. |
| cửa khuyết | dt Cung điện nhà vua (cũ): Quay đầu về cửa khuyết. |
| cửa khuyết | Cg. Cửa quyết. Cửa cung điện nhà vua. |
| Đồn binh người châu bắt Thứ sử Chu Ngung giết đi , sai người đến cửa khuyết kể tội trạng của Ngung. |
| Xin cho đến cửa khuyết để tâu Bày trực tiếp tình trạng có thể đánh lấy được". |
Trần tiên sinh ở núi Tuyên Hoa đến cửa khuyết. |
| Vua Tống xuống chiếu cho quan sở tại sai sứ thần đón tiếp , cùng đi đến cửa khuyết , mọi khoản cung đốn dọc đường đều được chu cấp đầy đủ. |
Ngày ấy , hai vương Đông Chinh và Dực Thánh đến cửa khuyết xin chịu tội. |
Người nước Chiêm Thành [10b] là Ung Minh Ta Điệp656 đến cửa khuyết xin mệnh cho làm vua nước ấy. |
* Từ tham khảo:
- cửa kính
- cửa lá sách
- cửa mạch
- cửa mái
- cửa miệng
- cửa miệng có thần