| cuồng loạn | dt. Hoàn toàn buông thả, không kìm giữ được trong thú vui vật chất tầm thường, đến mức như điên cuồng: ăn chơi cuồng loạn o bọn người dâm ô cuồng loạn. |
| cuồng loạn | tt (H. loạn: lộn xộn) Mất hết vẻ bình tĩnh: Tiếng kèn đồng của những điệu nhảy cuồng loạn (Sơn-tùng). |
| Và cũng trong cái phút cuồng loạn ấy anh thanh niên gốc làng Hạ Vị vốn tính toán chắc ăn đã bao nhiêu lần thử thách đến lúc này vẫn phải hỏi lại một câu hết sức thô bỉ : “Nếu mẹ đang ngồi đây mà chúng mình vẫn... có được không ? ”Nếu anh muốn , em sẽ chiều“. |
| Và cũng trong cái phút cuồng loạn ấy anh thanh niên gốc làng Hạ Vị vốn tính toán chắc ăn đã bao nhiêu lần thử thách đến lúc này vẫn phải hỏi lại một câu hết sức thô bỉ : "Nếu mẹ đang ngồi đây mà chúng mình vẫn... có được không? "Nếu anh muốn , em sẽ chiều". |
| Rồi như để hả cơn cuồng loạn trong người , ả giật bung cả hai vạt áo để lộ cả một tấm thân vặn vẹo gồ ghề. |
| Cô gái nhảy múa ccuồng loạntheo điệu nhạc , rồi lần lượt từng mảnh xiêm y trên mình rơi dần ra , cuối cùng chỉ còn độc một chiếc quần lót thật tiết kiệm vải (gọi là lá nho ). |
| Dưới đây là danh sách 5 nữ DJ sexy bậc nhất , anh em xin chớ có ccuồng loạnmà đập vỡ màn hình máy tính khi ngắm nhìn nhé ! |
| Khi gấu Nga lên tiếng "Kích động quân sự ccuồng loạnsẽ chỉ phản tác dụng. |
* Từ tham khảo:
- cuồng ngôn
- cuồng nhiệt
- cuồng phong
- cuồng sĩ
- cuồng tín
- cuồng tưởng