Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chia ô
đgt
Phân ra từng phần một
: Chia ô một miếng đất.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
làm nguỵ
-
làm nghề
-
làm nghĩa
-
làm nghịch
-
làm nhà
-
làm nhăng
* Tham khảo ngữ cảnh
Đó là tắc đường , là ngột ngạt khói xe , là những cung đường dang dở , những mảnh ruộng san vội c
chia ô
, những làng ngoại thành ngơ ngác trong cơn lốc đô thị hóa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chia ô
* Từ tham khảo:
- làm nguỵ
- làm nghề
- làm nghĩa
- làm nghịch
- làm nhà
- làm nhăng