| chi trưởng | dt. Nhánh lớn, con cháu người con trưởng // C/g. Trưởng-chi, người cầm-đầu một cơ-quan nhà-nước ở cấp quận: Chi-trưởng bưu-điện Thủ-đức. |
| chi trưởng | dt. Ngành thân-thuộc bậc trên. |
| Thị trường tiêu thụ cũng khá rộng , ngoài thị trường trong tỉnh , anh còn nhập hàng đi các tỉnh thành như : Hà Nội , TP.HCM , Hà Tĩnh , Hải Phòng.. Tai nấm linh cchi trưởngthành còn nguyên lớp bào tử màu vàng nâu trên bề mặt. |
| Lúc trước chỉ có cchi trưởngđược làm loại giấy quý này. |
| Cụ thấy cchi trưởnglàm vua (vua Hùng thứ 18) định nhường ngôi cho con rể là Tản Viên liền kéo quân từ Thanh Hóa ra , đóng quân ở Cổ Loa để đánh lên Phong Châu. |
* Từ tham khảo:
- gội
- gồm
- gông
- gồng
- gộp
- gột