Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chỉ ai
dt. X. Cử ai.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đồng kẽm
-
đồng lãi
-
đồng lặn đồng mọc
-
đồng lời
-
đồng-lục
-
đồng nài
* Tham khảo ngữ cảnh
Bạn phải học thuộc những con hẻm lắt léo , tìm đến những địa điểm thú vị nhưng bí mật
chỉ ai
quen mới biết.
Mấy ngày rồi chị không sửa ,
chỉ ai
điện thì nghe.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chỉ-ai
* Từ tham khảo:
- đồng kẽm
- đồng lãi
- đồng lặn đồng mọc
- đồng lời
- đồng-lục
- đồng nài