Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chỉ ai
dt. X. Cử ai.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đặc công biệt động
-
đặc công nước
-
đặc cứng
-
đặc điểm
-
đặc hiệu
-
đặc hữu địa phương
* Tham khảo ngữ cảnh
Bạn phải học thuộc những con hẻm lắt léo , tìm đến những địa điểm thú vị nhưng bí mật
chỉ ai
quen mới biết.
Mấy ngày rồi chị không sửa ,
chỉ ai
điện thì nghe.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chỉ-ai
* Từ tham khảo:
- đặc công biệt động
- đặc công nước
- đặc cứng
- đặc điểm
- đặc hiệu
- đặc hữu địa phương