| cời | đt. Chọc, thọc, móc, cào; dùng que hay sào lấy vật ở trong sâu hay cao: Cời trái, cời tro. // tt. Xười, rách vì thường bị đụng, bị vướng: áo cời; Chị giàu chị đội nón hoa, Tôi con nhà khó tôi tra nón cời (CD). |
| cời | đgt. 1. Gạt vật vụn bằng que để khơi thông hoặc lấy từ bên trong ra: cời than trong bếp. 2.Lấy vật đang mắc ở trên bằng sào: cời táo o cời ổi. |
| cời | tt. (Thóc, lúa) có nhiều hạt lép, xấu: thóc cời. |
| cời | tt. (Nón) rách tướp, xơ ra: Chị giàu chị đội nón hoa, Tôi con nhà khó tôi tha nón cời (cd.). |
| cời | tt Nói thóc lép lẫn vào thóc tốt: Nhặt hết thóc cời ra. |
| cời | tt Rách bươm (cũ): Chị giàu chị đợi nón hoa, tôi con nhà khó, tôi tha nón cời (cd). |
| cời | đgt 1. Dùng sào hay que dài lấy từ trên cao xuống: Cời ổi; Cời táo 2. Dùng que đưa tro đầy trong bếp ra: Nấu cơm bằng rạ cứ phải cời tro luôn. |
| cời | tt. Rách, xơ-xác: Chị giàu chị đội nón hoa, em con nhà khó, em tha nón cời (C. d) |
| cời | tt. Hô gồ ra: Răng cời. |
| cời | đg. Lấy từ trên cao xuống hoặc từ trong ra bằng sào hay que: Cời táo; Cời tro. |
| cời | t. Nói thứ thóc lúa xấu hay lép lẫn vào một giống lúa khác tốt hơn: Lúa cời; Thóc cời. |
| cời | t. Rách bươm, xấu: Chị giàu chị đội nón hoa, Tôi con nhà khó tôi tha nón cời (cd). |
| cời | Dùng cái que hay cái sào mà lấy vật gì ở trên cao hay ở dưới sâu: Cời táo, cời ổi, cời tro, cời than v.v. |
| cời | Rách tướp, xơ-xác: Nón cời, áo bông cời, lúa bông cời. Văn-liệu: Chị giàu chị đội nón hoa, Tôi con nhà khó tôi tha nón cời (C-d). |
Khương nhỏm dậy và lấy ngón tay cời thuốc cho tơi. |
| Mấy ngón tay thong thả cời những quả đậu lên lại bỏ xuống. |
| Quả tim chàng đập mạnh... Chàng trông thấy trước mặt bàn tay hơi run run của Loan , hôm nào , cời những quả đậu non trong rá , chàng nhớ đến cái cảm tưởng ngây ngất được thấy đôi môi Loan mềm và thơm như hai cánh hoa hồng , bao nhiêu thèm muốn ngấm ngầm bấy lâu trong một phút rạo rực trổi dậy. |
Cô đương loay hoay nghĩ ngợi , tay cầm que để cời tro , thì ông lão bộc ở trên nhà đi xuống. |
Ðống than hồng phủ tro tàn bị cái que cời rẽ ra , lại bùng bùng bốc lửa nóng rực hơn xưa. |
| Nhưng tới nhiều đoạn , Mai cảm động quá phải ngừng lại , hoặc vờ cúi xuống các gắp than cời củi , hoặc đưa ngầm vạt áo quay ra phía sau lau nước mắt. |
* Từ tham khảo:
- cởi áo cho người xem lưng
- cởi mở
- cỡi
- cỡi cóc
- cỡi đầu cỡi cổ
- cợi