| chè sen | dt Chè ướp nhị sen: Chè sen muốn hỏi, giá còn kiêu (TrTXương). |
| chè sen | dt x. chẹ hạt Sen. |
| chè sen | d. Chè ướp hương sen. |
| chè sen | d. Nh. Chè hạt sen. |
Nghe mẹ dặn rảnh thì về ăn chè sen , thế là tự nhiên con nhớ nhà quá không chịu nổi Giọng Thùy trầm xuống Với lại hình như mẹ bảo trong đầm Yên có bông sen tịnh đế vừa nở phải không chả Đúng rồi con ạ. |
| Để kết hợp thành một món ngon đặc biệt : Cchè sennhãn lồng. |
| Món cchè sennhãn lồng nấu toàn bằng thứ tươi ngon đúng mùa nên cả năm mới có dịp này là được thưởng thức. |
| Cả năm có một lần được ăn cchè senvới nhãn tươi. |
| Người Hà Nội cổ cũng nấu cchè senlong nhãn. |
| Nhưng nói gì thì nói , cchè sennhãn tươi tuyệt diệu hơn nhiều. |
* Từ tham khảo:
- sức mấy
- sức mua
- sức sản xuất
- sức sống
- sức vóc
- sực