| công xây | (conseil) dt. Hội đồng. |
| Chúng tôi suốt ngày bò lê trên cát , thi nhau đào những đường hầm sâu hút hoặc hoài công xây những tòa nhà cứ chốc chốc lại đổ sập. |
| Tôi đến bao bến sông , góp công xây mới biết bao cây cầu. |
| Dự án này cũng dính những lùm xùm khi nhiều gia đình xung quanh dự án này lên tiếng rằng nhà của họ có nguy cơ đổ sập bất cứ lúc nào do ảnh hưởng từ việc thi ccông xâydựng dự án Minh Khai City Plaza. |
| Khởi ccông xâydựng Đại Bảo tháp và Thiền viện Trúc lâm Tháp Mười. |
| Sáng ngày 21/1 , tại Khu di tích quốc gia đặc biệt Gò Tháp thuộc huyện Tháp Mười , tỉnh Đồng Tháp , Thiền phái Trúc Lâm Yên Tử (trực thuộc Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Đồng Tháp) tổ chức Lễ đặt đá khởi ccông xâydựng Đại Bảo tháp và Thiền viện Trúc Lâm Tháp Mười. |
| Nghi thức đặt gạch khởi ccông xâydựng. |
* Từ tham khảo:
- công-xi
- công-xinh
- công-xinh tô-tan
- công-xon
- công-xoóc-xi-om
- công xưởng