Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
công xá
dt.
Công được tính bằng tiền, hiện vật trả cho người làm thuê, làm mướn nói chung:
Làm vất vả mà công xá chẳng được là bao o
Làm giúp thôi, chứ công xá gì đâu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
công-xéc-tô
-
công-xi
-
công-xinh
-
công-xinh tô-tan
-
công-xon
-
công-xoóc-xi-om
* Tham khảo ngữ cảnh
Còn như
công xá
".
Bà ta im lặng một lúc , sụt sịt mũi ; " Nói chuyện
công xá
, hóa ra cháu ở đợ cho dì sao ? Dì có một thân một mình.
Ban đầu chỉ là vài trăm nghìn , gọi là tiền c
công xá
đi lại , nhưng càng ngày , anh ta càng vòi vĩnh nhiều hơn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
công xá
* Từ tham khảo:
- công-xéc-tô
- công-xi
- công-xinh
- công-xinh tô-tan
- công-xon
- công-xoóc-xi-om