| cơ đốc giáo | dt. C/g. Đạo Da-tô, đạo-giáo tôn-thờ Đấng-Cứu-thế Giê-su người Do-thái, lần đầu tiên thành-lập ở Do-thái, sau phát-triển thành một phong-trào tôn-giáo trong đế-quốc La-mã, và đặt Toà-thánh tại thành-phố La-mã, chia thành ba nhánh là Công-giáo La-mã, Công-giáo chánh-t |
| Cơ Đốc giáo | - dt. Đạo Cơ Đốc |
| cơ đốc giáo | dt. Đạo Cơ Đốc. |
| cơ đốc giáo | dt (H. giáo: tôn giáo) Đạo thiên chúa: Cơ đốc giáo gồm hai phái chính: Công giáo và Tin lành. |
| cơ đốc giáo | dt. Tôn-giáo của Cơ-đốc, nẩy sinh ở thành Du-Đà (Judée) trước nhất lan tràn ở Đông-phương, về sau mới truyền rộng cả thế giới: Theo cơ-đốc-giáo, con người có ba phần: vật-chất, linh-hồn và trí-tuệ. Trí-tuệ là một và bất diệt; vật-chất sẽ bị tiêu-diệt. Linh-hồn ở giữa và có tính chất cả hai. Linh-hồn là một cơ-cấu sống, nó có một thực-thể thuần-tính và cao-khiết và sẽ tuỳ theo sự biến đổi của con người thiên về vật-chất hay trí-tuệ mà tinh-thuần hơn hay chìm xuống mà hư hỏng. Như vậy, thường sau khi thể-chất đã chết, phần đông người còn phải chịu một lần chết thứ hai của linh-hồn bằng cách gột bỏ những phần-tử dơ-dáy xấu xa của thiên-thể. Nếu trong khi sống ở cõi đời con người biết rèn đúc phần trí tuệ của mình là cũng như đã có một thiên đàng ở trong lòng mình rồi nên sau khi chết sẽ lên được những thế-giới cực-lạc. Muốn được như vậy, Cơ-đốc dạy rằng: "Hãy tin tưởng, hãy yêu thương và thực-hành ý-chí ấy, hy vọng sẽ là linh-hồn trong hành-động của các người. Ngoài cõi đất nầy sẽ có một thế-giới của linh-hồn, một cuộc đời hoàn-toàn. Ta hiểu vì ta đã từ đó mà đi và ta sẽ đem các người lại. Muốn tới đó phải thực-hành trước nhứt tự nơi các người và sau lại nơi nhân-loại. Thực hành bằng cách gì? Bằng Tình Thương và Bác-ái trong việc làm". Lý-tưởng và mục- đích của Cơ đốc giáo sau bao nhiêu biến-chuyển đã nhuốm nhiều màu sắc khác và những lề-lối, lễ-nghi của Giáo-hội đã choán mắt hết một phần lớn. Và người ta không lạ khi cùng tôn-sùng Cơ-đốc, các tín đồ đã bày ra nhiều giáo-phái khác nhau, như thiên-chúa-giáo, cơ-đốc tân-giáo. |
| cơ đốc giáo | d. X. Thiên chúa giáo. |
| cơ đốc giáo | Đạo Gia-tô Cơ-đốc (Chr stianisme). |
| Trước đó một ngày , Nhà Trắng thông báo Tổng thống Trump sẽ ghé thăm Bức tường phía Tây tại thành cổ Jerusalem , địa điểm cầu nguyện linh thiêng nhất của người Do Thái , và Nhà thờ Mộ Thánh , nơi được các tín đồ Ccơ đốc giáocoi là nơi chôn cất thi hài Chúa Jesus. |
| Theo những người sống cùng thời với Mozart , nhà soạn nhạc không hiểu tình cờ hay cố ý đã biên soạn vở nhạc kịch Cây sáo thần để nói về xung đột giữa Hội Tam Điểm và Ccơ đốc giáo. |
| Hào phóng và có trách nhiệm với xã hội với tâm niệm : Người giàu chỉ là người được Chúa ủy thác quản lý tài sản mà thôi Truyền thống làm từ thiện của gia đình bắt nguồn từ người mẹ là tín đồ Ccơ đốc giáođầy lòng từ tâm của ông vua dầu mỏ John D. Rockefeller. |
| Theo một lãnh đạo đảng Liên minh Xã hội Ccơ đốc giáo(CSU) , việc đàm phán giữa các đảng phái để thành lập chính phủ liên minh mới có thể phải kéo dài sang đến năm 2018. |
| (Nguồn : AFP/TTXVN) Theo một lãnh đạo đảng Liên minh Xã hội Ccơ đốc giáo(CSU) , việc đàm phán giữa các đảng phái để thành lập chính phủ liên minh mới có thể phải kéo dài sang đến năm 2018. |
| Ông Alexander Dobrindt , lãnh đạo nhóm nghị sỹ của CSU tại Quốc hội Liên bang Đức , chia sẻ rằng một thỏa thuận liên minh mới cần được thực hiện chặt chẽ và kỹ lưỡng hơn so với "đại liên minh" giữa liên đảng Liên minh Dân chủ Ccơ đốc giáo(CDU) cùng với CSU và đảng Dân chủ Xã hội (SPD) trong nhiệm kỳ vừa qua. |
* Từ tham khảo:
- cơ động
- cơ giời
- cơ giới
- cơ giới hoá
- cơ giới hoá nông nghiệp
- cơ hạ