| cống phẩm | dt. Nh. Cống-lễ. |
| cống phẩm | dt. Vật phẩm đem đi cống nạp. |
| cống phẩm | dt (H. cống: dâng; phẩm: vật này vật khác) Đồ cống nạp: Ngày xưa vua Trung-quốc đòi những cống phẩm quí. |
| cống phẩm | dt. Nht. Cống-lễ. |
| cống phẩm | d. Cg. Cống vật. Đồ vật thời xưa nước nhỏ phải đem nộp nước mạnh. |
| cống phẩm | Đồ đem cống: Những đồ cống-phẩm của ta cống Tàu đời trước là ngà voi, quế v.v. |
| Phái bộ của nước ngoài đến tặng ccống phẩmcủa nước sở tại. |
* Từ tham khảo:
- cống sĩ
- cống sinh
- cống vật
- cộng
- cộng
- cộng