| công sai | dt. Viên-chức được phái đi lo một việc đặc-biệt. // (t): Số sai-biệt chung của một cấp số: Số 3 là công-sai của cấp-số 1-4-7-10. |
| công sai | dt. Số không đổi mà cộng vào mỗi số hạng của một số cộng thì được số hạng liền sau: cấp số cộng của 5, 10, 15, 20 có công sai là 5. |
| công sai | dt. Nhân viên được cử đi thực hiện một việc gì đó, thời phong kiến. |
| công sai | dt (toán) (H. công: chung; sai: không đều nhau) Số không đổi cộng vào mỗi số hạng của một cấp số cộng thì được số hạng liền nhau: 5, 10, 15, 20 có công sai là 5. |
| công sai | dt. Nht. Công-phái. |
| công sai | (số) dt (t). Về toán học, ví dụ trong cấp-số 1, 4, 7, 10, số công-sai là 3. |
| công sai | d. (toán). X. Cấp số cộng. |
| công sai | d. Nhân viên hạng dưới phái đi làm công việc ở nơi xa (cũ). |
| công sai | Nói về lính sai đi việc công. |
| công sai đã về đấy ! Ông giáo kinh ngạc hỏi : Công sai về thì đã sao ? Mình có làm gì nên tội mà trốn ? Ông lão lại gần , hạ giọng trả lời : Ông ở xa đến không biết đấy thôi. |
| Nguyễn tướng công sai chúng đến đánh phá quân giặc. |
| Lỗ công sai quân đi do thám quả có quân Tề sắp sang đánh. |
(5) Tần Mục công sai Cửu Phượng Cao đi kén mua ngựa hay , Cao về bảo đã kén một con ngựa cái vàng , lúc dắt ngựa về thì lại là ngựa đực sắc đen , nhưng quả là ngựa tốt. |
35 Thần giáng đất Sần : Tả Truyện chép rằng thần hiện ở đất Sần thuộc nước Quắc , Quắc công sai quan đến làm lễ tế , được thần ban cho ruộng đất. |
| Quá trình thi công , bộc lộ nhiều biểu hiện tiêu cực , sai phạm như buông lỏng giám sát , thi ccông saithiết kế , thiết kế không đúng thực tế gây thất thoát ngân sách QUANG ĐẠI. |
* Từ tham khảo:
- công sảnh
- công sở
- công suất
- công suất âm thanh
- công suất dòng điện
- công suất toàn phần