| công phạt | đt. Trừ dẹp, đánh dẹp để trừng-trị: Công-phạt các nơi khởi-nghĩa. // (R) Phản-ứng với công-hiệu quá mạnh, làm người bịnh khó chịu: Thuốc công-phạt dữ-dội. |
| công phạt | đgt. 1. Đánh phá. 2. (Thuốc) tác động quá mạnh gây hại cho cơ thể, do không hợp hoặc do dùng quá liều lượng. |
| công phạt | tt (H. công: đánh; phạt: đánh) Nói thứ thuốc tác động quá mạnh vào cơ thể: Hoài son vẫn là cần dùng để trữ sức cho những vị thuốc công phạt (NgTuân). |
| công phạt | đt. Đánh phá; tt. (y) ảnh-hưởng mạnh: Vị thuốc nầy công-phạt lắm. |
| công phạt | đg. 1. Đánh phá. 2. Nói thứ thuốc tác dụng quá mạnh vào cơ thể và do đó có hại. |
| công phạt | Đánh phá. Về nghề thuốc cũng như nghĩa trên: Những người yếu không nên dùng những vị thuốc công-phạt lắm. |
Ông giáo nói tiếp : Nhưng thang thuốc công phạt thường tạo các dị ứng. |
| Nếu thấy trẫm có chính lệnh hà khắc , thuế má nặng nề , ngược hại lương dân , thưởng công phạt tội không đúng , không theo đúng phép xưa , hay các đại thần , quan lại , tướng hiệu , quan chức trong ngoài không giữ phép , nhận hối lộ , nhiễu hại lương dân , thiên hư phi pháp , thì phải lập tức dâng sớ đàn hặc ngay. |
Đã bao đêm không chợp mắt kể từ khi công phạt Chiêm Thành. |
* Từ tham khảo:
- công-phét-ti
- công phiếu
- công-pho
- công phu
- công quả
- công quán