| công nhật | (nhựt) tt. Công hằng ngày, tính-cách việc làm hay người làm phải tính công hằng ngày mà trả, ngày nghỉ không lương, không được nhiều quyền-lợi khác: Lương công-nhật, nhân-viên công-nhật. |
| công nhật | dt. 1. Tiền công thuê lao động từng ngày. 2. Việc làm được tính công trả theo từng ngày: lương công nhật. |
| công nhật | tt, trgt (H. công: người thợ; nhật: ngày) Tính theo từng ngày mà trả công: Ăn lương công nhật. |
| công nhật | (công-nhựt) dt. Việc làm trong mỗi ngày; tiền lương trong mỗi ngày. // Ăn công nhật. |
| công nhật | d. Việc làm tính từng ngày mà trả tiền. |
| công nhật | Tiền công thuê người làm từng ngày một. |
| Trong cả một cữ tháng tư này , cô Tú đã thức rất khuya để dệt cho được nhiều tấm vải , để góp công nhật của mình lại cho được thừa thãi , để có đủ một số tiền thuê cáng cho cụ Hồ và em trẩy xuống Đồng Cồn , nơi để phần mộ cụ án ông cụ án cha mình lúc nằm xuống trả lại lộc cho Triều đình , em mình mới có ba tuổi. |
| Mới hay tiếng hát u hiển và tiếng trúc tuyệt vời có khi lại cũng làm tội đến cả những kẻ đi làm thuê ăn công nhật. |
| Tôi tiếp chuyện với Nguyễn Ccông nhật, chàng trai sinh năm 1984 , quê Sài Gòn , phụ trách an toàn ca đêm trên giàn khi anh đang theo sát hoạt động của các công nhân khoan. |
| Một địa điểm không thể không ghé thăm đó là cửa tiệm đồ lưu niệm Supermama với sự hợp tác của nhiều nhà thiết kế Singapore và các cơ sở thủ ccông nhậtBản để sáng tạo nên những sản phẩm mang đậm nét văn hóa đương đại Singapore. |
| Triều Tiên cũng triển khai vài trăm tên lửa Rodong tầm ngắn có khả năng tấn ccông nhật. |
| Danh tính 2 nạn nhân được xác định là anh Phạm Ccông nhật(sinh năm 1986 , quê Thừa Thiên Huế) và chị Trần Thị Kiều Oanh (sinh năm 1988 , quê Đắk Lắk). |
* Từ tham khảo:
- công nhu
- công như công cốc
- công nọ việc kia
- công nông
- công nông liên minh
- công nông binh