| công nhận | đt. Nhận đúng theo lẽ chung, dù ai cũng nhận như thế: Việc đó tôi công-nhận. |
| công nhận | - đgt. (H. công: chung; nhận: bằng lòng) 1. Cho là phải, là đúng, là hợp lí: Nhân dân thế giới công nhận cuộc đấu tranh của dân tộc ta là chính nghĩa 2. Tuyên bố là chính đáng: Hiệp nghị Giơ-ne-vơ lập lại hoà bình, công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt-nam ta (HCM). |
| công nhận | đgt. Cho là đúng, hợp với lẽ phải, sự thật, thể lệ, luật pháp: Mọi người công nhận cô ấy hát rất hay o lễ công nhận tốt nghiệp. |
| công nhận | đgt (H. công: chung; nhận: bằng lòng) 1. Cho là phải, là đúng, là hợp lí: Nhân dân thế giới công nhận cuộc đấu tranh của dân tộc ta là chính nghĩa 2. Tuyên bố là chính đáng: Hiệp nghị Giơ-ne-vơ lập lại hoà bình, công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt-nam ta (HCM). |
| công nhận | đt. Mọi người đều nhận; ngr. nhận: Tôi xin công-nhận là anh nói hợp-lý. |
| công nhận | đg. 1. Coi là phải, đúng sự thật, hợp lí: Chúng tôi công nhận bà ta phản ánh trung thành sự việc đó. 2. Coi chính thức là thực sự tồn tại về mặt pháp lí: Công nhận một chính phủ. |
| công nhận | Ai cũng đều nhận: Ai cũng công-nhận bộ sách này là có giá-trị. |
Nhưng bà không muốn chỉ toàn nói hay , bà cũng công nhận mợ phán có một cái xấu , cái xấu bà bịa ra , bà công nhận để cho Trác tin lời nói của bà là thực. |
| Trước khi Loan được người ta cưới về làm vợ một cách chính thức , những lễ nghi đó không có vẻ giả dối bằng bây giờ khi người ta đem nó ra che đậy và hơn nữa để công nhận một sự hoang dâm. |
| Vả đời sống là sống thế này rồi , ai ai cũng công nhận như thế , nay trái hẳn lại , mấy người đã có cái gan ấy ! Sáng hôm sau , bạn tôi nói xin về , tôi cũng không giữ lại. |
| Nghĩ mà cũng phải : ở đời sống là thế này rồi , ai cũng công nhận như thế , nay trái hẳn lại , mấy người đã có cái gan ấy. |
Chúng tôi tin rằng các nước Đồng minh đã công nhận những nguyên tắc dân tộc bình đẳng ở các Hội nghị Têhêrăng và Cựu Kim Sơn , quyết không thể không công nhận quyền độc lập của dân Việt Nam. |
| Các bạn ông giáo cũng lấy lòng người chân thực công nhận rằng cô hàng cơm đẹp , đôi mắt to và sâu , cái mũi thanh , đôi môi nhỏ mỗi lần không nói cố mím lại để che cái răng cời bên trái khiến lúc nào hình như cô hàng cũng đang sắp sửa cười với người trước mặt. |
* Từ tham khảo:
- công nhiên
- công nhu
- công như công cốc
- công nọ việc kia
- công nông
- công nông liên minh