| công nhân viên | dt. Công nhân và viên chức nhà nước, nói gộp. |
| công nhân viên | dt (H. viên: người làm việc) Công nhân và viên chức trong các cơ quan Nhà nước: Họp đại hội công nhân viên của cơ quan. |
| công nhân viên | d. Công nhân viên chức nói chung. |
| Nhiều cán bộ và công nhân viên hơn là người dân sản xuất bình thường tràn ngập các phố xá trong những ngày chủ nhật. |
| Mỗi năm , cán bộ công nhân viên trong các cơ quan , xí nghiệp , nhà máy ít nhất phải được xem biểu diễn nghệ thuật hai lần. |
| Còn cán bộ , công nhân viên chức hưởng tem phiếu E nhưng tùy theo mức lương sẽ được tiêu chuẩn tem phiếu E1 hay E2. |
Thời bao cấp , hầu hết cán bộ , công nhân viên được nhà nước bố trí việc làm và nhà ở. |
| Đã có gần 400 công nhân viên nhận được hỗ trợ của công ty để vượt qua những ngày khốn đốn nhất. |
Các doanh nghiệp thật sự cần được chủ động hơn và tự chịu trách nhiệm một số vấn đề như cấp giấy chứng nhận cho công nhân viên hoặc phương tiện vận tải của doanh nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- công nhận
- công nhật
- công nhiên
- công nhu
- công như công cốc
- công nọ việc kia