| công an | dt. An-ninh công-cộng, sự yên-ổn cho mọi người do nhà-nước lo. // thth Ngành lính một nước giữ sự yên-ổn chung cho dân, cho nước: Lính công-an, nha công-an, ty công-an. |
| công an | - d. 1 Cơ quan nhà nước chuyên giữ gìn trật tự, an ninh chung. Đồn công an. 2 (kng.). Nhân viên công an. Nhờ công an chỉ đường. |
| công an | dt. 1. Cơ quan an ninh của nhà nước: đồn công an. 2. Nhân viên làm việc trong cơ quan an ninh: công an chỉ đường. |
| công an | dt (H. công: việc chung; an: yên ổn) 1. Tổ chức của Nhà nước phụ trách việc giữ gìn trật tự an ninh chung: Ngành công an 2. Nhân viên phụ trách việc giữ gìn trật tự an ninh ở một nơi: Hai xe máy đâm phải nhau, công an đã làm biên bản. |
| công an | dt. Yên-ổn, an-ninh chung cho mọi người . // Sở (hay Ty) Công-an. Hội-đồng công-an. Công an cuộc. |
| công an | d. 1. Sự yên ổn chung. 2. Tổ chức của nhà nước để đảm bảo trật tự an ninh chung. 3. "Công an viên" nói tắt: Công an bắt lưu manh. |
Mà ông có nhiều uy quyền thực ! Quân phủ vẫn án binh bất động bên kia cầu Phụng Ngọc , nhưng ai hiểu được chúng đang toan tính những gì ? Chúng có dám vượt cầu tấn công an Thái không ? Chắc chắn chúng đã tung vào làng nhiều tên do thám để nắm rõ tình hình An Thái. |
| Còn thì... Ông trưởng công an quát. |
| Bữa cơm trưa nay có cả trưởng ban tổ chức huyện uỷ và trưởng công an huyện , cả hai đều bảo anh cứ về xã rồi khi nào qua huyện họ sẽ kết luận thêm. |
| Về xã cứ việc ở nhà Sài , buổi tối cả bí thư , chủ tịch , phó chủ tịch kiêm trưởng công an đến ăn cơm sẽ mang con dấu theo ”làm luôn“. |
| Mình có đủ công an , toà án , kỉêm sát , chính quyền , hàng chục cơ quan của huyện , có pháp lý , luật lệ , có nghiệp vụ , có quần chúng ủng hộ , đầy đủ sức mạnh để bóp chết cái tệ nạn ấy sợ gì. |
| ông thưởng công an xã ở tít xóm dưới bây giờ mới vác khẩu súng bắn chim hai nòng lích kích chạy tới : Chúng nó chưa đi xa đâu ? Chia ngươi ra ba cánh , đuổi theo các ngã ba kênh ? Đuổi cái con khỉ ! Không biết chừng nào đã tới Ngã Bảy rồi ! Này , anh em ! Không được giết chết... Bắt sống chúng nó mang về đây , chặt dầu cho đồng bào xem ?. |
* Từ tham khảo:
- công ảo
- công ăn việc làm
- công báo
- công bạt
- công bằng
- công biến dạng