| cố tâm | trt. Quyết lòng, chú-tâm, có định trước. |
| cố tâm | đgt. Cố làm với quyết tâm cao: cố tâm tìm kiếm. |
| cố tâm | đgt Định bụng làm việc gì cho bằng được: Cố tâm sửa chữa khuyết điểm. |
| cố tâm | đg. Nh. Cố ý. |
Mai cố tâm kiên nhẫn , nhưng đến đây thì nàng không thể giữ được nữa , nức lên khóc. |
| Anh cố tình lơi ra , cố tâm lảng tránh mũi dao kia. |
| Chúng cố tâm điều được ba tên trấn lột ở bến xe liền viết thư nặc danh lên quận cảnh sát Đông Hà. |
| * **. Đã gần bốn năm nay Trươcố tâmố tâm xa lánh hẳn tội lỗi |
* Từ tham khảo:
- cố thận
- cố thây
- cố thổ
- cố thủ
- cố tinh
- cố tình