| chặt tay | trt. Mạnh tay, rán buộc cho chặt: Buộc chặt tay; gói bánh tét chặt tay. |
| chặt tay | trgt Nói buộc hay gói thật chặt: Anh ấy gói bánh chưng được chặt tay. |
| chặt tay | ph. Nói buộc hay gói thật chặt: Gói bánh chưng cho chặt tay thì bánh mới mịn và rền. |
| Chương nắm chặt tay đấm mạnh xuống bàn , nói lớn : “Không thể thế này được !”. |
Nga quỳ bên giường , bàn tay nắm chặt tay Hồng. |
| Rồi Sinh nghe rõ tiếng tấm màn vải ở cửa vắt lên trước gió , tiếng dép đi nhẹ nhàng , gần đến bên chàng... Sinh cố hết sức cắn môi để đè nén cơn giận dữ đang sôi nổi trong lòng , nắm chặt tay hơn nữa cho khỏi rung động cả người. |
| Qua những khu vườn xinh xắn trên sườn đồi , trông thấp thoáng qua lá tre những mái nhà gọn ghẽ , Hậu nắm chặt tay tôi thì thầm : Anh Bình , ước gì chúng ta được sống trong gian nhà kia , không lo láng nghĩ ngợi sự gì , chỉ yêu nhau... anh. |
| lại còn tham lam đến nỗi không muốn cho ai được chia chác , nên sai bọ quân lính ruồi nhặng chặt tay , chặt chân , đánh roi , thích chữ vào mặt những đứa ăn trộm , ăn cướp nhỏ hơn. |
| Hiền cười to , siết chặt tay bà : “Mẹ ơi , bộ đội chúng con mà rèn thì có dữ như hùm như gấu cũng phải lành như thỏ , mẹ lo gì“. |
* Từ tham khảo:
- của đời ông, ăn không cũng hết
- của gian của độc
- của giàu tám vạn nghìn tư, chết cũng hai tay buông xuôi
- của giàu tám vạn nghìn tư, chết cũng hai tay cắp đít
- của giời ơi đất hỡi
- của giời tám vạn nghìn tư, hễ ai có phúc thì được