| cổ võ | (vũ) đt. Gióng trống, múa men. // đt. (B) Hô hào, khuyến-khích: Cổ-võ đời sống mới; cổ-võ việc học tiếng mẹ đẻ. |
| cổ võ | - (id.). x. cổ vũ. |
| cổ võ | đgt. Cổ vũ: Bàn thắng đã cổ võ tinh thần thi đấu của toàn đội. |
| cổ võ | (cổ-cũ) đt. Đánh trống và múa; ngb. Khuyến-khích, tuyên-truyền cho nhiều người biết. |
| Không dè vừa rồi bị Sứ mượn loa phóng thanh nói chuyện với mình , cổ võ mình ; thành ra phản tác dụng ráo trọi. |
* Từ tham khảo:
- cổ suý
- cổ xưa
- cỗ
- cỗ
- cỗ bàn
- cỗ bát