| con út | dt. Đứa con rốt, nhỏ hơn hết: Giàu con út ăn, khó con út chịu (tng). |
| con út | dt. Người con được đẻ sau cùng: cậu con út o Giàu con út, khó con út (tng.). |
| con út | dt Con sinh sau cùng: Giàu con út, khó con út (tng). |
| con út | dt. Con sinh sau chót. |
| con út | d. Con sinh sau rốt. |
| con út | Đứa con đẻ sau cùng. |
| Mà Thân lại là con út , nghĩa là người con được cha mẹ yêu mến , chiều chuộng hơn hai anh nhiều , nhất là trong hai anh , một người lại chỉ đậu có bằng thành chung , hiện làm giáo học , còn một người mới theo dở dang đến năm thứ hai trường Bảo hộ , thì phá ngang đi buôn. |
Bốn con ngồi bốn chân giường , Mẹ ơi mẹ hỡi mẹ thương con nào ? Mẹ thương con út mẹ thay , Thương thì thương vậy chẳng tày trưởng nam. |
BK Bốn con ngồi bốn góc giường , Mẹ ơi mẹ hỡi mẹ thương con nào ? Mẹ thương con út mẹ thay , Thương thì thương vậy chẳng tày trưởng nam. |
Bốn con ngồi bốn chân giường , Cha hời mẹ hỡi cha thương con nào ? Cha thương con út mẹ thay , Thương thì thương vậy chẳng tày trưởng nam. |
| Mọi sự đều do cái chăn nhiễu Tàu mà bạn ông , quan nội hữu , được một thuyền buôn Quảng Đông tặng đã đem tặng lại ông , vào dịp bà giáo sinh được đứa con út. |
Ông giáo khá ngỡ ngàng trước lời bộc bạch khác thường của đứa con út. |
* Từ tham khảo:
- con vua cháu chúa Nh Con ông cháu cha
- con vua thì lại làm vua
- con vua tốt vua dấu, con tôi xấu tôi yêu
- con vua vua dấu con chúa chúa yêu
- con vua vua dấu, con triều triều yêu
- con xanh đầu thì bỏ, con đỏ đầu thì nuôi