| chảnh | tt. Kiêu, làm cao: Đừng làm mặt chảnh mà ! // Tỉnh-táo, tỉnh-mỉnh: Chảnh-hoảnh. |
| chảnh | tt. Điêu ngoa: nói chảnh. |
| chảnh | dt. Cành cây. |
Buồn trông con nhện vương tơ Nhện kia chắp chảnh mày chờ đợi ai. |
| Thanh Hằng mặc đồ 3 tỷ đẹp sang cchảnhhội ngộ sao quốc tế Phạm Văn Phương. |
| Việc bắt gặp hình ảnh những người trẻ ăn mặc thời trang , tiếng Anh bắn như gió giao tiếp với bạn bè quốc tế , với phong thái đĩnh đạc , tự tin nếu không muốn nói là có vẻ gì đó vẻ sang cchảnh, khi thể hiện được sự văn minh , hòa nhập với toàn cầu chẳng phải khiến bạn tự xấu hổ và ngưỡng mộ hay saỏ ! |
| Khi cần phải có thần thái sang cchảnh, Chi Pu sẽ chọn màu son đậm hơn một chút. |
| Bạn đã biết rõ cách phân biệt các loại cà phê nghe tên thôi đã thấy sang cchảnh? |
| Thấy quán cắt tóc sang cchảnh, anh chàng vào quán thử nghiệm dịch vụ. |
* Từ tham khảo:
- chánh
- chánh
- chánh
- chánh án
- chánh chủ khảo
- chánh hẩu