| chẳng nề | trgt Không ngại; Không cần: Yêu nhau vạn sự chẳng nề, một trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng (cd). |
| chẳng nề | ph. Không quản, không ngại: Yêu nhau vạn sự chẳng nề, Một trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng (cd). |
Em hãy tìm đến bất kỳ nơi nào em thích Đừng tìm đến anh Đừng tìm đến anh làm gì Dẫu trong hạnh phúc của em Anh chẳng được dự phần Thì anh cũng chẳng nề hà gì làm một kẻ đứng ngoài Tham dự vào số phận của em bằng những lời chúc tụng Hãy cứ nghĩ như em từng nghĩ Anh có là gì đâu Anh chỉ mong em hãy đến với anh Khi nào em không còn bất kỳ nơi nào để đến Khi nào đôi chân quen nhún nhẩy của em Đã bắt đầu thất thểu Dưới gánh nặng của khổ đau Bấy giờ anh sẽ ở bên em Với một ước muốn nhỏ nhoi Được chia sớt cùng em Một phần cơ cực. |
| Thế nhưng bà cchẳng nềhà gì cả , vẫn sớm tối làm lụng miễn đàn con và chồng không bị đói. |
| Anh là người Âu nên cchẳng nềhà chuyện quá khứ của Xuân , anh yêu và cưới cô chỉ trong vòng nửa năm. |
| Nhưng dù là những người lao động tại Ga Hà Nội hay phố Gầm Cầu , chợ Đồng Xuân , họ vẫn cchẳng nềhà gì giá rét , vẫn giữ lịch trình của ngày hôm sau như mọi ngày để kiếm sống , chăm chỉ và cần mẫn. |
* Từ tham khảo:
- thuỷ-thảo
- thuỷ-thũng
- thuỷ-trình
- thuỷ-vận
- thuyên-bổ
- thuyên-tuyển