| có vấn đề | tt. Không bình thường, có gì khác với điều đã được biết: Sổ sách, cách thức tính toán còn có vấn đề, cần phải kiểm tra lại o Máy móc có vấn đề. |
| có vấn đề | t. 1. Có chuyện không hay ở trong. 2. Đáng nghi vấn, có điều phải giải quyết. |
| Hai người đi bên nhau im lặng khá lâu : " Nếu viết thư cho Hương có được phép không anh " " Về vấn đề gì ? " Ôi , sao mà biết sẽ có vấn đề gì trong những lá thư gửi cho người yêu ". |
| Nó chung , lai lịch không có vấn đề gì lắm. |
| Chủ nhiệm chính trị thì thào với tôi : “Tư tưởng cậu Hiểu có vấn đề , anh ạ“. |
| Tính sốt ruột ”Liệu thế nào ?“ ”Chậc ! EM cũng mới được giới thiệu , cô ta không đến cũng chả có vấn đề gì“ Ba rưỡi chiều , anh Tính bảo để anh đạp xe về , tối có trăng chả lo gì. |
| Một năm bất quá về quê vài ba lần , em nghĩ chả có vấn đề gì. |
| Không biết ngày hôm đấy họ có vấn đề gì về giấy tờ , hay là do kẹt xe , hoặc chỉ đơn giản là chuyện thường ngày , mà chúng tôi phải đợi phía trước trạm kiểm soát cả ba tiếng đồng hồ. |
* Từ tham khảo:
- có vỏ mà nỏ có ruột
- có vó
- có voi đòi tiên
- có voi voi to, không voi bò là lớn
- có vợ có chồng như đũa có đôi
- có xôi có thịt mớinên phần