| chân gỗ | dt Nói kẻ lưu manh làm bậy, lừa đảo, nạt nộ người ta ở các bến xe để kiếm chác: Nhiều hành khách bị bọn chân gỗ bắt chẹt. |
| Nghĩ đến lúc phải lê cái chân gỗ như những người què anh thường vẫn gặp , Minh thấy rùng mình lạnh giá. |
Tôi đưa mắt nhìn cái chân gỗ của anh không trả lời. |
| Fan Arsenal tại VN chê Man United không bằng cchân gỗ. |
| Cụ thể hơn , fan Arsenal mang Di Maria , Falcao , Van Persie và Rooney ra so sánh với Sanchez và cchân gỗGiroud. |
| Fan Arsenal tại VN chê Man United không bằng cchân gỗArsenal Tất nhiên , nếu so về con số thì rõ ràng cầu thủ của Arsenal hơn hẳn đối thủ của mình. |
| Chính vì thế , Brazil dự World Cup 2014 với rất nhiều công nhân như Fred , Hulk , Luiz Gustavo , Willian , Jo , Paulinho Các cchân gỗnày mà vào tay một HLV ưa thích bóng đá đẹp thì chẳng bao giờ có cơ hội lên tuyển. |
* Từ tham khảo:
- chính khoá
- chính kịch
- chính kiến
- chính kinh
- chính lệnh
- chính lộ