Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chăn giữ
đt. Coi giữ, đi theo phía sau coi chừng và không cho đi lẻ bầy:
Nuôi bò phải có người chăn-giữ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cận chiến
-
cận cổ
-
cận cổ thời đại
-
cận dụng
-
cận dưới
-
cận đại
* Tham khảo ngữ cảnh
Do trâu cần người canh giữ và vỗ béo nên mẹ con nhà chị Thúy được thuê để c
chăn giữ
trâu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chăn-giữ
* Từ tham khảo:
- cận chiến
- cận cổ
- cận cổ thời đại
- cận dụng
- cận dưới
- cận đại