Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chăn giữ
đt. Coi giữ, đi theo phía sau coi chừng và không cho đi lẻ bầy:
Nuôi bò phải có người chăn-giữ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nhỡn
-
nhớn
-
nhớn nha nhớn nhác
-
nhớn nhác
-
nhớn nhác như quạ vào chuồng lợn
-
nhớn nhao
* Tham khảo ngữ cảnh
Do trâu cần người canh giữ và vỗ béo nên mẹ con nhà chị Thúy được thuê để c
chăn giữ
trâu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chăn-giữ
* Từ tham khảo:
- nhỡn
- nhớn
- nhớn nha nhớn nhác
- nhớn nhác
- nhớn nhác như quạ vào chuồng lợn
- nhớn nhao