| có chửa | bt. Có mang, có thai, có nghén, bụng chửa, sắp đẻ con: Vợ có chửa. |
| có chửa | - đg. (kng.). Như chửa1. |
| có chửa | Nh. Chửa. |
| có chửa | tt Nói phụ nữ có mang: Chị ấy lấy chồng cuối năm ngoái, năm nay đã có chửa. |
| Từ ngày có Tuất , nàng thấy Thân hững hờ với nàng... chỉ trừ ra độ Tuất có chửa sắp ở cữ thì nàng mới thấy Thân nhớ đến nàng là vợ mình , một người vợ tuy không yêu nhưng vì thói quen phải cần đến. |
Lộc cất giọng run run đáp lại : Bẩm mẹ , thực con không tuân theo ý mẹ được , dẫu mẹ giết con cũng cam chịu , vì người ta đã có chửa với con. |
| Nhưng đã chắc đâu rằng nó có chửa với con ? Lộc cười : Bẩm mẹ , con không biết thì còn ai biết ? Bà Án nghe con nói , cười ngặt nghẽo : Rồi con sẽ rõ. |
Lộc sợ hãi , nghĩ thầm : " Hay nó có chửa với thằng kia , với thằng Ng. |
Bà Thông thực thà hỏi : Tội nghiệp ! Chị Hồng có chửa ? Chị Hồng chửa hoang ? Chưa chửa , nhưng thế nào rồi cũng chửa ! Bà đốc quay sang bảo bà phủ : Hay nó có chửa rồi nên sợ hãi bỏ nhà trốn đi ? Bà Thông bênh vực Hồng : Chẳng khi nào lại thế ! Chị Hồng là người có học thức hẳn hòi , không lẽ. |
| Vợ Sài đã có chửa được bốn tháng. |
* Từ tham khảo:
- có chừng có mực
- có con bỏ ngỏ như liều con hư
- có con không dạy để vậy mà nuôi
- có con mắt không có con ngươi
- có con nhờcon, có của nhờcủa
- có con non việc