| cỏ rả | dt. 1. Cỏ nói chung: Cỏ rả mọc đầy vườn.2. Bọn người thấp hèn: đồ cỏ rả. |
| cỏ rả | dt Cỏ nói chung: Không đủ cỏ rả cho trâu bò. tt Tồi tàn; ít ỏi: Quần áo cỏ rả; Món quà cỏ rả. |
| cỏ rả | I. d. Cỏ nói chung: Cỏ rả ít thế này, trâu ăn sao đủ. II. t. 1. Thiếu chững chạc, làm cho người ta khinh: Ăn mặc trông cỏ rả quá. 2. ít ỏi, tồi tàn: Cho người ta, cỏ rả quá không tiện. |
| cỏ rả | Tiếng gọi chung các thứ cỏ. Nghĩa bóng là dáng người hèn-hạ. |
| Đứng trên nóc Đống Sẫm ccỏ rảrậm rạp nhìn ra tứ phía , tôi đếm được cả chục gò đất , mỗi gò cách nhau một vài trăm mét. |
* Từ tham khảo:
- cỏ rậm vườn hoang
- cỏ râu hùm
- cỏ roi ngựa
- cỏ sàn sạt
- cỏ sâu róm
- cỏ sậy rừng