| chẩm | Cái gối. |
| chẩm | dt. Phần sọ nhô ra ở phía sau của đầu. |
| chẩm | dt Phần sọ ở phía sau đầu: Xương chẩm. |
| chẩm | (khd). Cái gối để kê đầu vào. |
| chẩm | d. Phần sọ ở phía sau đầu. |
| chẩm | Cái gối (không dùng một mình). |
Mộng tàn bán chẩm mê hồ điệp , Xuân tận tam canh oán tử quy. |
Mộng lý vô đoan xúc cảnh , bán chẩm du tiên , Phong tiền hà xứ liêu nhân , sổ xoang đoản địch. |
Cách trúc hoán lai tiên chẩm mộng , Ngũ canh vô nại viễn sơn chung. |
Thát bài thanh hề bình hiểu chướng , Điền hộ lục hề chẩm tình than. |
Bành Trạch dạ thâm , bán liêm tàn nguyệt , Liêm Khê viện tĩnh , nhất chẩm đề quyên. |
| Việc Nhà hàng Lan Rừng liên tục lấn chiếm đất công để xây dựng các công trình sai phép khiến dư luận không khỏi bức xúc và đặt dấu cchẩmhỏi về công tác quản lý nhà nước về đất đai , xây dựng tại TP.Vũng Tàu. |
* Từ tham khảo:
- chẩm cốt
- chẩm hãm
- chẫm
- chẫm độc
- chẫm mẫm
- chẫm rãi