| chạc | dt. Lạc, sợi dây ngắn: Dây chạc, đoạn chạc. // trt. Cọp, ỷ hoặc làm lì mà chơi, ăn hoặc mua khỏi phải trả tiền: Ăn chạc,mua chạc, chơi chạc. |
| chạc | trt. Tiếng chát-chúa: Chàng-chạc. |
| chạc | dt. 1. Chỗ cành cây chia tách nhiều nhánh: chạc cây. 2. Bộ phận máy, chi tiết máy có hình chạc cây. |
| chạc | dt. 1. Dây: chạc mũi o lấy chạc buộc chặt vào 2. Lạt: chẻ chạc. |
| chạc | đgt. Nhờ vào, ghẹ vào của người khác để khỏi mất tiền: ăn chạc o chạc hết người này đến người khác. |
| chạc | dt Dây thừng ngắn: Chạc buộc trâu. |
| chạc | dt Chỗ cành cây chẽ làm nhiều nhánh: Khang hay trèo lên một chạc cây (NgĐThi). |
| chạc | dt Gạc hươu hay nai: Mua chạc hươu về nấu cao. |
| chạc | đgt Lấy chằng một vật của người khác: Nó chạc cái đồng hồ của bạn nó. |
| chạc | dt. Đoạn dây ngắn: Chạc buộc tấm tranh. |
| chạc | dt. Nhánh cây đâm ngang: Chạc cây, chạc nai. Chạc nai. |
| chạc | d. Thừng nhỏ và ngắn: Chạc buộc trâu. |
| chạc | d. 1. Nhánh cây chẻ đôi: Lấy chạc cây làm súng cao su. 2. Gạc hươu, nai: Mua chạc nấu cao. |
| chạc | đg. Lấy chằng một vật gì của người khác: Chạc bút máy của bạn. |
| chạc | Đoạn dây ngắn và nhờ-nhỡ: Đoạn chạc buộc chèo. |
| chạc | Nhánh cây đâm ngang: Cây nhiều chạc. |
Thuý cười : Chuyện ! Bây giờ đã là bà đốc thì phải chững chạc ra phết chứ ! Tuyết vẫn hát huyên thuyên , chẳng lưu ý đến những lời bình phẩm. |
| Thu hết bình tĩnh , chàng chậm rãi phân bày bằng một giọng chững chạc , không cợt nhả hay xiên xỏ : Uất ức và bực tức là một chuyện. |
Trông cô ta có vẻ chững chạc nhỉ ? Văn tảng lờ , nói sang chuyện khác : Bây giờ mình đi xe hay đi bộ đây ? Còn bao xa nữa hả anh ? Độ hai cây số thôi. |
| Ý chừng nhà sư đã tiếp nhiều khách sang , nên thấy bọn Lộc có dáng chững chạc , thì vồn vã , mời nước mời trầu tươm tất lắm. |
| Trước kia , chị bướng bỉnh chửng chạc biết bao. |
Cái cần câu trúc , anh đem bịt bạc Cái chạc thật chắc , quăng sang bể Bắc , câu con cá nước Tề Anh chộ em thân thiết nhiều bề Ước khi mô cho được nằm kề lưng em. |
* Từ tham khảo:
- chạc dìu
- chạc đi tìm trâu
- chạc họng
- chạc oạc
- chạc trầu
- chách