| chả trách | Nh. Chẳng trách. |
| chả trách | lt. Chính vì lẽ ấy mà: Nó hư thế, chả trách mẹ nó buồn. |
| Minh nghe xong mỉm cười nói : Ừ , chuyện ghê tởm thật ! chả trách em không muốn đọc cho anh nghe. |
chả trách anh ấy quên hẳn cả vợ lẫn bạn ! Nhớ lại những lời nói của Mạc , cô gái giang hồ kia thì Văn chợt lấy làm lo lắng vô cùng. |
| " Và nàng mỉm cời nghĩ tiếp : " chả trách chị Nga bảo mình quê mùa. |
Những lúc ấy , các người hàng xóm nghe tiếng bà , lại thì thầm bảo nhau : " Gớm ác nghiệt thế chả trách được không có con. |
| chả trách anh ra len lén ra đi và câm lặng với mình như kẻ mất tích. |
| Trường hợp ngoại lệ đầu tiên lại là đêm nay ? chả trách khi Nghĩa rẽ vào nhà bạn , cô ta đắn đo mãi mới để cho mình đưa về và vì mải câu chuyện thuận đà đạp xe chứ chả chịu ngồi đâu. |
* Từ tham khảo:
- chả trái quýt
- chả vai
- chả xào nước cốt dừa
- chả xào sả ớt
- chả xương sông
- chá