| cha ghẻ | dt. Người chồng sau của mẹ mình (cũng gọi cha, cậu hay giượng). |
| cha ghẻ | - dt. Bố dượng: Có thương nó đến mấy thì vẫn bị mang tiếng là cha ghẻ thôi. |
| cha ghẻ | dt. Bố dượng: Có thương nó đến mấy thì vẫn bị mang tiếng là cha ghẻ thôi. |
| cha ghẻ | d. Nh. Cha dượng. |
| cha ghẻ | Cũng nghĩa như "bố ghẻ". |
* Từ tham khảo:
- cha già cái nan cái lạt, mẹ già đái nát đầu hè
- cha già con cọc
- cha già con dại
- cha già con mọn
- cha già con muộn
- cha già mẹ héo