| chả chìa | dt. Món ăn của người Việt Nam, có màu cánh gián, vị béo ngọt, làm bằng sườn sụn, đảo mỡ, mật, dùng làm món nhậu trong bữa chính, ăn với cơm, bún. |
| chả chìa | (chay) Món ăn của người theo đạo Phật ở Việt Nam, có màu cánh gián, vị ngọt đậm, làm bằng đậu xanh khoai tây, và cùi dừa giả làm sườn, dùng trong bữa chính ăn chay. |
| chả chìa | dt Món ăn làm bằng thịt sườn lợn có tẩm nước đường rán: Các cụ uống rượu nhắm chả chìa. |
| chả chìa | d. Xương sườn rán tẩm mật. |
| chả chìaHạ Lũng Ngay cái tên cũng đã gợi nhắc địa danh. |
| chả chìacủa làng Hạ Lũng là sự kết hợp hài hòa hương vị của miền biển và miền xuôi.Thịt lợn tươi được xay nhuyễn , trộn cùng mực khô xé nhỏ , tẩm ướp cùng chút nấm hương , mộc nhĩ , hạt tiêu ; nhào nặn cùng những dẻ mía thành từng cái chả và cho vào nồi hấp. |
* Từ tham khảo:
- chả chiên
- chả chim
- chả chó
- chả chóng thì chầy
- chả chớt
- chả có cá lấy rau cua làm trọng