| cây thuốc | dt. Cây trồng lấy toàn bộ hoặc một vài phần làm vị thuốc chữa bệnh. |
| cây thuốc | dt Cây có bộ phận dùng làm thuốc chữa bệnh: ở Tam-đảo, đồng bào trồng nhiều cây thuốc. |
| cây thuốc mọc quanh nhà , đầy vườn và cả bên giếng nữa. |
| Chỉ có điều hơi sợ là uống nước suối nhỡ nó chảy qua cây thuốc gì độc thì đáng ngại đấy. |
| Tiêu chuẩn của mỗi sổ giao tế được mua mấy cây thuốc lá trong một tháng , đường , xà phòng bán theo tiêu chuẩn nhưng bánh , kẹo , bơ , vải , pin... mua tự do. |
| Nào ngờ mấy năm sau Thế trở về lập trang trại trồng cây thuốc nam ngay dưới chân núi Cấm , chỗ ngã ba đường dẫn xuôi chợ huyện. |
| Mấy năm nay Thế cùng trai gái trong bản nhận đất làm trại trồng cây thuốc nam bán cho người dưới xuôi , tiền thu về nhiều mà bản làng có người qua lại nhộn nhịp cũng đông vui hơn hẳn. |
Ðến khi khỏe lại , Cùa dắt con bò duy nhất trong nhà mang xuống trại trồng cây thuốc nam để cảm ơn Thế. |
* Từ tham khảo:
- cây thuốc bắc
- cây thuốc bỏng
- cây thuốc cao
- cây thuốc cứu
- cây thuốc dòi
- cây thuốc lậu