| cây thảo | dt. Cây có thân mềm trên mặt đất, thân không hoá gỗ, chết lụi vào cuối thời kì tạo quả; còn gọi là cây thân thảo, cây thân cỏ. |
| cây thảo | dt Loài cây có thân mềm không hoá gỗ: Lúa và ngô thuộc loài cây thảof. |
| Anh Phùng Ngọc Vĩnh trồng quanh nhà rất nhiều ccây thảodược để chế biến trong việc chăn nuôi. |
| Ảnh : Dân Trí Trang trại của anh nằm biệt lập bên cạnh một con đê lớn , xung quanh là bạt ngàn những loại ccây thảodược được trồng đan xen. |
| Đối với các căn hộ chung cư vừa và nhỏ có khoảng ban công hẹp , các loại ccây thảodược nhỏ , dễ trồng dễ chăm sóc là sự lựa chọn hàng đầu. |
| Đẩy mạnh khai thác giá trị tiềm ẩn ccây thảodược trong nước. |
| Cụ thể , đã làm 26 người chết ; 8 mất người mất tích ; 16 người bị thương ;3.347 nhà ở bị thiệt hại và ảnh hưởng ; làm ngập nước 9.647 ha lúa ; thiệt hại 3.119 ha hoa mầu , rau mầu ; 2.674 ha rừng , 7.287 ha ccây thảoquả bị thiệt hại ; 13.758 con gia súc , gia cầm bị chết và cuốn trôi , 150 ha thủy sản bị thiệt hại trên 70%... ; thiên tai làm hư hại nhiều cơ sở hạ tầng văn hóa , giáo dục , y tế ; công trình thủy lợi , hồ chứa nước , đường quốc lộ.... Ước thiệt hại về thiên tai năm 2016 là 768 tỷ. |
| Thuốc của bà đều là những ccây thảodược quý mọc trên núi , được bà đi hái về rồi chặt nhỏ và phơi khô để dễ bảo quản và giữ được dược tính cao nhất , chứ không phải là thuốc Trung Quốc như một số khách hàng nghĩ và gọi điện hỏi bà. |
* Từ tham khảo:
- cây thẳng bóng ngay, cây cong bóng vạy
- cây thẳng bóng ngay, cây nghiêng bóng vạy
- cây thẳng không sợ lệch bóng
- cây thân cỏ
- cây thân gỗ
- cây thân thảo