| cây số | dt. Trụ sạn đúc trồng dọc theo đường từng khoảng 1.000m. có nêu tên xứ và số thứ-tự khoảng đường: Cây số 47 (borne kilometrique). // dt. (R) Đỗi đường 1.000m.: Đường xa 50 cây-số; Tốc-lực 100 cây số 1 giờ. (kilomètres). |
| cây số | - d. 1 Trụ xây hoặc cột chôn cạnh đường để làm mốc cho khoảng cách từng kilomet một, trên đó có ghi số kilomet tính từ một nơi nào đó hoặc cách xa một nơi nào đó. Đường rẽ ở chỗ cây số 5. 2 Tên gọi thông thường của kilomet. Cách nhau ba cây số. |
| cây số | dt. 1. Cột xây hoặc chôn bên đường để báo hiệu khoảng cách từ đó đến địa điểm nào: Đến cây số 10 dừng lại, cho chúng tôi xuống xe. 2. Tên gọi thông thường của ki-lô-mét: Mỗi giờ đi được 30 cây số. |
| cây số | dt 1. Tên gọi thông thường của ki-lô-mét: Xe chạy bốn mươi cây số một giờ 2. Trụ xây ở cạnh đường ghi số ki-lô-mét từ nơí nào đến nơi đặt trụ: Nhìn cây số biết còn lâu mới đến nơi. |
| cây số | dt. Cột gạch thấp nhỏ xây ở trên đường để ghi đường dài từng 1000 thước; độ dài 1000 thước: Đường dài 120 cây số. |
| cây số | d. 1. Nh. Ki-lô-mét. 2. Trụ ghi số ki-lô-mét trên một con đường. |
| Hồi đó tàu còn chạy hơn 10 ccây sốmột giờ ; và khách quê đi tàu còn mặc cả từng xu như mua rau , mua cá. |
Theo con đường đất ngoằn ngoèo hơn hai ccây sốmới đến nhà cậu phán. |
Một buổi sáng Hợp rủ Trương đi xem một cái chùa cổ cách đây dăm cây số , hai người đã đến cổng ấp , bỗng Trương giật mình bảo Hợp : Anh đứng đây đợi một lát. |
| Ở toà báo về nhà Loan xa hơn một cây số , nhưng Loan không ngại , một ngày chỉ đến toà báo có một lần để nhận công việc cũng là một việc cho nàng đi bộ khoẻ người. |
| Không gì bằng đi mười cây số rồi tới nơi được uống một bát nước chè tươi nóng và ăn được một bát bún riêu hơi lên nghi ngút. |
Qua độ vài cây số thì đến cái cần lợp. |
* Từ tham khảo:
- cây sống đời
- cây sữa
- cây sương
- cây sừng bò
- cây sừng dê
- cây sừng hươu