Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cạy răng
đt. Làm cho há miệng:
Cạy răng đổ thuốc; Cạy răng cũng không nói.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tê tứ biên
-
tềl
-
tề
-
tề
-
tề
-
tề chỉnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Cố c
cạy răng
khi bé bị co giật Những bé từ 6 tháng đến 6 tuổi có thể bị co giật khi sốt cao đột ngột.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cạy răng
* Từ tham khảo:
- tê tứ biên
- tềl
- tề
- tề
- tề
- tề chỉnh