| cây nước | dt. Vòi nước, nước biển vận tròn và cuốn lên cao (trombe). |
| cây nước | dt. Khối nước biển dâng lên cao, ở trung tâm bão, có sức phá hoại lớn khi ập vào đất liền: triều cường với nhiều cây nước ập vào bờ. |
| cây nước | dt Khối nước ở biển do sóng gió hay động đất mà bốc cao lên: Nhiều khi cây nước tàn phá dữ dội. |
| cây nước | dt. Cuộn nước lớn phun lên như thân cây. |
| cây nước | d. Khối nước ở biển, do sóng gió hay động đất mà bốc cao lên và có sức tàn phá dữ dội. |
| Nam mô a di đà Phật ! Nam bô cứu khổ cứu nạn Quan thế âm Bồ tát ! Tiếng nam bô làm chuyển động cả không khí vang lên đến khe núi , đồi cây dội xuống rừng mai , đồng lúa rồi phản ứng lên trên trời để trời chả lại tiếng vang ccây nướcnước suối. |
| Những nón nước xối như trời đổ xuống hàng nghìn cây nước khủng khiếp làm ngập lụt khắp thế gian. |
| Cũng may , nếu chúng tôi bị trúng những cây nước từ nón dội xuống chắc cũng trôi băng ra suối rồi. |
| Lắm lúc qua một chặng đường úng thủy bánh xe lại tung lên những cây nước cao ba thước ra hai bên vệ đường. |
| Ông Phận kể : 20 năm trước , tui thuê người ta khoan một ccây nướcngầm ở sau nhà. |
| Vợ ông , bà Bùi Thị Cúc , bảo rằng hệ thống dẫn khí từ ccây nướcbị hỏng cho khí nhiều hơn cây nước đang sử dụng. |
* Từ tham khảo:
- cây óc chó
- cây phổi bò
- cây quả nổ
- cây quả nổ bò
- cây quao
- cây quỳnh cành dao