| cây nhang | dt Từ miền Nam chỉ Cây hương. |
| cây nhang | d. X. Cây hương. |
| Mẹ Sáu ngồi dưới ván một lúc , bồn chồn chịu không nổi , mới đi thắp ba cây nhang. |
Nay giãy sớm hen chị Tám , lát dìa ghé tui lấy cặp đèn treo Tết nghen ! Anh Tư , nhớ thắp giùm cây nhang cho cô Bảy , nói cổ tui già rồi hổng lội ra thăm cổ được nghen ! Chừng hổng còn ai ngang cái bờ rào nữa , bà lại gọi : Sáo ơi ! Sáo à ! Sáo đây ! Sáo đây ! Sáo mới ra chợ mua mấy phong bao đỏ , đặng tết nhứt lì xì tụi nhỏ nè ! Ông đến ngồi kế bên cái võng. |
| Tờ Vietnamnet dẫn nguồn tin từ Daily Mail , c ác sản phẩm ccây nhang, nén hương phổ biến trên thị trường hiện nay thường được sản xuất từ que tre bọc mùn cưa có tẩm tinh dầu hoặc hóa chất tạo mùi thơm. |
| Theo nghiên cứu của các chuyên gia Trung Quốc (nơi có văn hóa đốt nhang và vàng mã) , thành phần điển hình của một ccây nhangbao gồm bột gỗ và thảo dược , chất tạo mùi , chất kết dính và tăm tre. |
* Từ tham khảo:
- bút Nam Tào, dao thầy thuốc
- bút nghiên
- bút pháp
- bút phun màu
- bút sa gà chết
- bút tích