| chuyển động | đt. Long-lay, động-đậy: Nghiến răng chuyển động bốn phương trời. |
| chuyển động | - đgt. (H. động: hoạt động) 1. Rung chuyển: Động cơ bắt đầu chuyển động 2. Thay đổi vị trí: Không khí chuyển động 3. Thay đổi trạng thái: Cái gì cũng chuyển động, cái gì cũng biến đổi không ngừng (Trg-chinh). |
| chuyển động | đgt. (dt.) 1. Nh. Chuyển động cơ học. 2. Vận động, hoạt động gây ra sự rung chuyển: Máy móc chuyển động ầm ầm. |
| chuyển động | đgt (H. động: hoạt động) 1. Rung chuyển: Động cơ bắt đầu chuyển động 2. Thay đổi vị trí: Không khí chuyển động 3. Thay đổi trạng thái: Cái gì cũng chuyển động, cái gì cũng biến đổi không ngừng (Trg-chinh). |
| chuyển động | bt. Rung-động, động đậy: Máy móc chuyển-động. // Chuyển-động vòng. Chuyển-động thuận. Chuyển-động xoắn ốc. Chuyển-động xoắn đinh ốc. Chuyển-động hồi-chuyển. |
| chuyển động | đg. 1. Rung động: Nhà cửa chuyển động vì bom. 2. (cơ) Đổi vị trí theo thời gian đối với những vật coi như cố định chọn làm mốc. |
| chuyển động | Rung động: Nhà cửa chuyển-động. |
| Bỗng nhiên tất cả người chàng chuyển động : chàng vừa thoáng ngửi thấy cái mùi thơm và béo của những miếng thịt ướp mỡ còn dính ở tay. |
Anh trông xuống sông Buồm rung gió thổi Kẻ lặn người lội Kẻ chắn người đăng Nước bạc lăn tăn Phao chìm chuyển động Giật lên mau chóng Kẻo cá nhả ra... Mình lấy được ta Bõ công ao ước Ta lấy được mình Thoả dạ ước ao Bõ công anh đốn cần , xe nhợ , buộc phao , mắc mồi. |
| Từ lần có kinh nguyệt ấy đến lần này , bao nhiêu tháng đã qua ! Bao nhiêu khổ sở , mất mát ; bao nhiêu lần băn khoăn tự hỏi về những chuyển động thầm kín những khao khát vu vơ mà không tìm được lời đáp rõ ; bao nhiêu đêm xấu hổ vì những mơ ước kỳ cục... ! Huệ tìm thấy An ngồi thừ trong khoảng sân ngả tối nên không nhận ra vẻ bối rối xấu hổ của cô , cái bối rối của người bị bắt gặp đang nghĩ đến những điều phải giấu. |
| Lúc đầu còn gọi nhau í ới , còn hỏi han nhau về sau càng gần đến nơi càng im lặng như những cái bóng lầm lũi chuyển động. |
| Tôi còn đang chăm chú nghe tiếng quạt cánh của một con ong vàng mà không thấy nó đâu , thì bông nghe tiếng động cơ gào rú chuyển động rung trời. |
| Rồi hàng loạt bom nổ ầm ầm , chuyển động cả một vùng rừng ban nãy còn lặng phắc như tờ. |
* Từ tham khảo:
- chuyển động biến đổi đều
- chuyển động chậm dần đều
- chuyển động cong
- chuyển động cơ học
- chuyển động đều
- chuyển động không dừng